ClockChủ Nhật, 09/08/2026 17:18

Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển năm 2026: Biến động mạnh ở các ngành "hot"

HNN.VN - Vào lúc 16 giờ 30 phút ngày 9/8, Đại học Huế đã chính thức công bố điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

Trường Đại học Y – Dược giành giải Nhất toàn đoàn tại Olympic Sinh học sinh viên toàn quốc Hơn 200 nhà khoa học dự Hội thảo khoa học toàn quốc về xúc tác và hấp phụ Chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm phát triển phân bón sinh học bền vữngCơ hội nâng cao chất lượng đội ngũ tại Đại học HuếĐiểm sàn tăng, khẳng định định hướng nâng cao chất lượng đào tạo

Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Huế 

Bảng điểm trúng tuyển cho thấy mức điểm chuẩn ở các ngành "hot" có sự tăng, giảm khá mạnh. Cụ thể, với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, hai ngành Luật và Luật Kinh tế giảm hơn 2 điểm; tuy nhiên, điểm xét theo học bạ THPT lại giảm khoảng 1,5 điểm so với năm 2025.

Ở khối đào tạo ngoại ngữ, ngành Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Tiếng Trung lấy từ 27,70 đến 27,77 điểm (giảm đáng kể so với mức tuyệt đối 30 điểm của năm trước). Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc... tại Trường Đại học Ngoại ngữ cũng ghi nhận mức giảm từ 1 đến 3 điểm.

Tại Trường Đại học Sư phạm, điểm chuẩn các ngành sư phạm nhìn chung giảm từ 1 đến 2 điểm. Ngược lại, hai ngành Y khoa và Răng - Hàm - Mặt tăng hơn 1 điểm so với năm trước. Một số ngành thuộc Trường Đại học Khoa học như Công nghệ sinh học, Hóa học... cũng tăng khá cao, từ 1 đến 2 điểm. Điểm trúng tuyển ở các ngành còn lại thuộc các trường thành viên Đại học Huế giữ mức tương đối ổn định, không có biến động lớn.

BẢNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026 

(Kèm theo Quyết định số          /QĐ-HĐTSĐH ngày 09/8/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA

 

 

 

 

 

 

1

7380101

Luật

20.00

21.75

 

 

 

 

2

7380107

Luật Kinh tế

20.00

21.75

 

 

 

 

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF

 

 

 

 

 

 

1

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

27.77

28.26

 

 

 

 

2

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

23.70

24.99

 

 

 

 

3

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

27.70

28.21

 

 

 

 

4

7220201

Ngôn ngữ Anh

20.50

22.12

 

 

 

 

5

7220202

Ngôn ngữ Nga

15.00

18.00

 

 

 

 

6

7220203

Ngôn ngữ Pháp

15.00

18.00

 

 

 

 

7

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23.50

24.81

 

 

 

 

8

7220209

Ngôn ngữ Nhật

15.50

18.37

 

 

 

 

9

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

20.50

22.12

 

 

 

 

10

7310601

Quốc tế học

15.00

18.00

 

 

 

 

11

7310630

Việt Nam học

15.00

18.00

 

 

 

 

12

7310640

Hoa Kỳ học

15.00

18.00

 

 

 

 

13

7320107

Truyền thông quốc tế

15.00

18.00

 

 

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK

 

 

 

 

 

 

1

7310101

Kinh tế

16.00

18.75

535

 

 

 

2

7310101TA

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

18.75

535

 

 

 

3

7310102

Kinh tế chính trị

16.00

18.75

535

 

 

 

4

7310106

Kinh tế quốc tế

16.00

18.75

535

 

 

 

5

7310107

Thống kê kinh tế

16.00

18.75

535

 

 

 

6

7310109

Kinh tế số

16.00

18.75

535

 

 

 

7

7340101

Quản trị kinh doanh

18.00

20.25

603

 

 

 

8

7340101TA

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

18.75

535

 

 

 

9

7340115

Marketing

20.50

22.12

695

 

 

 

10

7340120

Kinh doanh quốc tế

17.00

19.50

571

 

 

 

11

7340121

Kinh doanh thương mại

17.00

19.50

571

 

 

 

12

7340122

Thương mại điện tử

19.50

21.37

658

 

 

 

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19.00

21.00

639

 

 

 

14

7340301

Kế toán

19.00

21.00

639

 

 

 

15

7340301TA

Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

16.00

18.75

535

 

 

 

16

7340302

Kiểm toán

16.00

18.75

535

 

 

 

17

7340404

Quản trị nhân lực

17.00

19.50

571

 

 

 

18

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

16.00

18.75

535

 

 

 

19

7349001

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

16.00

18.75

535

 

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

20

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

20.00

21.75

676

 

 

 

21

7620115

Kinh tế nông nghiệp

16.00

18.75

535

 

 

 

22

7903124

Song ngành Kinh tế - Tài chính

16.00

18.75

535

 

 

 

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL

 

 

 

 

 

 

1

7340116

Bất động sản

15.00

18.00

 

 

 

 

2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

17.00

19.50

 

 

 

 

3

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

18.00

20.25

 

 

 

 

4

7540101

Công nghệ thực phẩm

18.00

20.25

 

 

 

 

5

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

16.00

18.75

 

 

 

 

6

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15.00

18.00

 

 

 

 

7

7620102

Khuyến nông

15.00

18.00

 

 

 

 

8

7620105

Chăn nuôi

16.00

18.75

 

 

 

 

9

7620110

Khoa học cây trồng

15.00

18.00

 

 

 

 

10

7620112

Bảo vệ thực vật

15.00

18.00

 

 

 

 

11

7620116

Phát triển nông thôn

15.00

18.00

 

 

 

 

12

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

15.00

18.00

 

 

 

 

13

7620210

Lâm nghiệp

15.00

18.00

 

 

 

 

14

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

15.00

18.00

 

 

 

 

15

7620301

Nuôi trồng thủy sản

15.00

18.00

 

 

 

 

16

7620302

Bệnh học thủy sản

15.00

18.00

 

 

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

17

7620305

Quản lý thủy sản

15.00

18.00

 

 

 

 

18

7640101

Thú y

20.00

21.75

 

 

 

 

19

7850103

Quản lý đất đai

15.00

18.00

 

 

 

 

V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN

 

 

 

 

 

 

1

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

21.51

23.02

 

 

 

 

2

7210103

Hội hoạ

20.40

22.05

 

 

 

 

3

7210105

Điêu khắc

17.50

19.87

 

 

 

 

4

7210403

Thiết kế đồ hoạ

18.00

20.25

 

 

 

 

5

7210404

Thiết kế thời trang

16.50

19.12

 

 

 

 

6

7580108

Thiết kế nội thất

16.50

19.12

 

 

 

 

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS

 

 

 

 

 

 

1

7140201

Giáo dục mầm non

24.12

 

 

 

24.12

21.07

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

25.10

 

895

 

25.10

21.88

3

7140204

Giáo dục Công dân

22.00

 

757

 

22.00

19.04

4

7140205

Giáo dục Chính trị

22.00

 

757

 

22.00

19.04

5

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

20.50

 

695

 

20.50

17.31

6

7140209

Sư phạm Toán học

25.65

 

921

 

25.65

22.14

7

7140210

Sư phạm Tin học

23.00

 

800

 

23.00

19.73

8

7140211

Sư phạm Vật lý

25.40

 

908

 

25.40

22.02

9

7140212

Sư phạm Hóa học

24.06

 

848

 

24.06

20.94

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

10

7140213

Sư phạm Sinh học

22.50

 

779

 

22.50

19.38

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25.73

 

922

 

25.73

22.18

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

25.86

 

929

 

25.86

22.24

13

7140219

Sư phạm Địa lý

24.94

 

887

 

24.94

21.80

14

7140221

Sư phạm Âm nhạc

24.21

 

 

 

24.21

21.28

15

7140246

Sư phạm công nghệ

20.50

 

695

 

20.50

17.31

16

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

24.43

 

865

 

24.43

21.56

17

7140248

Giáo dục pháp luật

21.00

 

715

 

21.00

17.75

18

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

24.88

 

884

 

24.88

21.77

19

7310403

Tâm lý học giáo dục

24.11

25.36

849

 

24.11

21.05

20

7480104

Hệ thống thông tin

21.27

22.80

727

 

21.27

18.26

21

7520117

Kỹ thuật công nghiệp

24.20

 

 

 

24.20

21.25

22

7520401

Vật lý kỹ thuật

21.71

23.20

744

 

21.71

18.84

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT

 

 

 

 

 

 

1

7220104

Hán Nôm

16.00

18.75

535

55

 

 

2

7229001

Triết học

16.00

18.75

535

55

 

 

3

7229010

Lịch sử

23.00

24.36

800

83

 

 

4

7229030

Văn học

22.50

23.91

779

80

 

 

5

7229042

Quản lý văn hóa

19.00

21.00

639

65

 

 

6

7310205

Quản lý nhà nước

18.00

20.25

603

61

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

7

7310301

Xã hội học

15.50

18.37

518

53

 

 

8

7310608

Đông phương học

16.00

18.75

535

55

 

 

9

7320101

Báo chí

18.50

20.62

621

63

 

 

10

7320111

Truyền thông số

21.25

22.78

725

74

 

 

11

7420101

Sinh học

15.00

18.00

501

52

 

 

12

7420201

Công nghệ sinh học

19.50

21.37

658

67

 

 

13

7440102

Vật lý học

16.00

18.75

535

55

 

 

14

7440102SC

Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)

22.75

24.13

793

82

 

 

15

7440112

Hóa học

20.00

21.75

676

69

 

 

16

7440301

Khoa học môi trường

15.00

18.00

501

52

 

 

17

7460108

Khoa học dữ liệu

17.25

19.69

579

59

 

 

18

7480103

Kỹ thuật phần mềm

17.50

19.87

587

60

 

 

19

7480201

Công nghệ thông tin

17.50

19.87

587

60

 

 

20

7480201VJ

Công nghệ thông tin

(Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

17.75

20.06

596

60

 

 

21

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

17.50

19.87

587

60

 

 

22

7510302IC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

(Chương trình thiết kế vi mạch)

22.75

24.13

793

82

 

 

23

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19.00

21.00

639

65

 

 

24

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

15.25

18.19

509

52

 

 

25

7580101

Kiến trúc

16.00

18.75

535

55

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

26

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

15.00

18.00

501

52

 

 

27

7760101

Công tác xã hội

19.50

21.37

658

67

 

 

28

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.50

18.37

518

53

 

 

29

7850105

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

15.25

18.19

509

52

 

 

VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY

 

 

 

 

 

 

1

7720101

Y khoa

26.00

 

 

 

 

 

2

7720110

Y học dự phòng

18.00

 

 

 

 

 

3

7720115

Y học cổ truyền

22.50

 

 

 

 

 

4

7720201

Dược học

21.85

 

 

 

 

 

5

7720301

Điều dưỡng

19.10

 

642

65

 

 

6

7720302

Hộ sinh

18.00

 

603

61

 

 

7

7720401

Dinh dưỡng

18.00

 

603

61

 

 

8

7720501

Răng - Hàm - Mặt

25.25

 

 

 

 

 

9

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20.00

 

676

69

 

 

10

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

20.75

 

704

72

 

 

11

7720701

Y tế công cộng

17.00

 

571

58

 

 

IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD

 

 

 

 

 

 

1

7340101

Quản trị kinh doanh

16.50

19.12

 

 

 

 

2

7810101

Du lịch

20.50

22.12

 

 

 

 

3

7810102

Du lịch điện tử

15.00

18.00

 

 

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21.00

22.56

 

 

 

 

5

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn

22.00

23.46

 

 

 

 

6

7810201

Quản trị khách sạn

17.00

19.50

 

 

 

 

7

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16.00

18.75

 

 

 

 

X. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT - DHC

 

 

 

 

 

 

1

7140206

Giáo dục Thể chất

24.47

25.68

 

 

 

 

XI. KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ - DHE

 

 

 

 

 

 

1

7480106

Kỹ thuật máy tính

19.00

21.00

639

 

 

 

2

7480112KS

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

19.00

21.00

639

 

 

 

3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20.00

21.75

676

 

 

 

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19.00

21.00

639

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)

23.00

24.36

800

 

 

 

5

7520201

Kỹ thuật điện

17.50

19.87

587

 

 

 

6

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20.50

22.12

695

 

 

 

7

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.75

18.56

526

 

 

 

XII. KHOA QUỐC TẾ - DHI

 

 

 

 

 

 

1

7310206

Quan hệ quốc tế

18.50

20.62

 

 

 

 

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

23.50

24.81

 

 

 

 

3

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

16.50

19.12

 

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng

Điểm thi tốt nghiệp

THPT/

Kết hợp

Kết quả học tập

cấp THPT/

Kết hợp

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

TP.HCM

Điểm

ĐGNL

ĐHQG

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

Hà Nội

Điểm

ĐGNL

ĐHSP

TP.HCM

XIII. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

 

 

 

 

 

 

1

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.00

18.00

 

 

 

 

2

7520201

Kỹ thuật điện

17.50

19.87

 

 

 

 

3

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20.50

22.12

 

 

 

 

4

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.75

18.56

 

 

 

 

5

7580301

Kinh tế xây dựng

15.00

18.00

 

 

 

 

-  Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo chính quy theo Điều 9 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

-  Đối với các chương trình về vi mạch bán dẫn: Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, điểm tốt nghiệp môn Toán ≥ 7,5).

-  Thí sinh chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác với các thông tin đã khai báo và thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.

Tin, ảnh: Hoàng Triều
ĐÁNH GIÁ
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá cho bài viết này!
  Nội dung góp ý

BẠN CÓ THỂ QUAN TÂM

Vượt nghịch cảnh để tới giảng đường

Khác với nhiều người, hành trình đến giảng đường của Lê Phú Bách, tân cử nhân ngành công nghệ thông tin, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, không được đo bằng những bước chân, mà bằng nghị lực, sự kiên trì và khát vọng vươn lên. Mang khiếm khuyết ở đôi chân, chàng trai ấy vẫn bền bỉ theo đuổi con đường học tập, từng ngày chinh phục tri thức để hiện thực hóa ước mơ. Câu chuyện của Bách là minh chứng rằng nghịch cảnh không thể ngăn cản những người biết nỗ lực và không từ bỏ.

Vượt nghịch cảnh để tới giảng đường
Chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm phát triển phân bón sinh học bền vững

Ngày 4/8, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế tổ chức buổi trao đổi kiến thức và kinh nghiệm về phát triển phân bón sinh học bền vững. Chương trình hướng đến việc thay thế phân bón hóa học trong sản xuất rau màu, góp phần thúc đẩy nền nông nghiệp xanh, an toàn và phát triển bền vững.

Chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm phát triển phân bón sinh học bền vững
Tăng cường quan hệ hợp tác giữa Trường Đại học Khoa học và Hiệp hội Hoạt động Môi trường Kyoto

Ngày 3/8, Ban giám hiệu Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (HUSC) đã có buổi làm việc với đoàn Hiệp hội Hoạt động Môi trường Kyoto (Kyoto Environmental Activities Association - KEAA), Nhật Bản nhằm trao đổi định hướng hợp tác trong lĩnh vực môi trường và phát triển bền vững giữa hai bên.

Tăng cường quan hệ hợp tác giữa Trường Đại học Khoa học và Hiệp hội Hoạt động Môi trường Kyoto

TIN MỚI

Return to top