|
| Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Huế |
Bảng điểm trúng tuyển cho thấy mức điểm chuẩn ở các ngành "hot" có sự tăng, giảm khá mạnh. Cụ thể, với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, hai ngành Luật và Luật Kinh tế giảm hơn 2 điểm; tuy nhiên, điểm xét theo học bạ THPT lại giảm khoảng 1,5 điểm so với năm 2025.
Ở khối đào tạo ngoại ngữ, ngành Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm Tiếng Trung lấy từ 27,70 đến 27,77 điểm (giảm đáng kể so với mức tuyệt đối 30 điểm của năm trước). Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc... tại Trường Đại học Ngoại ngữ cũng ghi nhận mức giảm từ 1 đến 3 điểm.
Tại Trường Đại học Sư phạm, điểm chuẩn các ngành sư phạm nhìn chung giảm từ 1 đến 2 điểm. Ngược lại, hai ngành Y khoa và Răng - Hàm - Mặt tăng hơn 1 điểm so với năm trước. Một số ngành thuộc Trường Đại học Khoa học như Công nghệ sinh học, Hóa học... cũng tăng khá cao, từ 1 đến 2 điểm. Điểm trúng tuyển ở các ngành còn lại thuộc các trường thành viên Đại học Huế giữ mức tương đối ổn định, không có biến động lớn.
BẢNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐTSĐH ngày 09/8/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh)
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT - DHA |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7380101 |
Luật |
20.00 |
21.75 |
|
|
|
|
|
2 |
7380107 |
Luật Kinh tế |
20.00 |
21.75 |
|
|
|
|
|
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27.77 |
28.26 |
|
|
|
|
|
2 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
23.70 |
24.99 |
|
|
|
|
|
3 |
7140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
27.70 |
28.21 |
|
|
|
|
|
4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
20.50 |
22.12 |
|
|
|
|
|
5 |
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
6 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
7 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23.50 |
24.81 |
|
|
|
|
|
8 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
15.50 |
18.37 |
|
|
|
|
|
9 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
20.50 |
22.12 |
|
|
|
|
|
10 |
7310601 |
Quốc tế học |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
11 |
7310630 |
Việt Nam học |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
12 |
7310640 |
Hoa Kỳ học |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
13 |
7320107 |
Truyền thông quốc tế |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - DHK |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7310101 |
Kinh tế |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
2 |
7310101TA |
Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
3 |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
4 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
5 |
7310107 |
Thống kê kinh tế |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
6 |
7310109 |
Kinh tế số |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18.00 |
20.25 |
603 |
|
|
|
|
8 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
9 |
7340115 |
Marketing |
20.50 |
22.12 |
695 |
|
|
|
|
10 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
17.00 |
19.50 |
571 |
|
|
|
|
11 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
17.00 |
19.50 |
571 |
|
|
|
|
12 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
19.50 |
21.37 |
658 |
|
|
|
|
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19.00 |
21.00 |
639 |
|
|
|
|
14 |
7340301 |
Kế toán |
19.00 |
21.00 |
639 |
|
|
|
|
15 |
7340301TA |
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
16 |
7340302 |
Kiểm toán |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
17 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
17.00 |
19.50 |
571 |
|
|
|
|
18 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
19 |
7349001 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
20 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
20.00 |
21.75 |
676 |
|
|
|
|
21 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
22 |
7903124 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
16.00 |
18.75 |
535 |
|
|
|
|
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - DHL |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7340116 |
Bất động sản |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
2 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
17.00 |
19.50 |
|
|
|
|
|
3 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
18.00 |
20.25 |
|
|
|
|
|
4 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
18.00 |
20.25 |
|
|
|
|
|
5 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
16.00 |
18.75 |
|
|
|
|
|
6 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
7 |
7620102 |
Khuyến nông |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
8 |
7620105 |
Chăn nuôi |
16.00 |
18.75 |
|
|
|
|
|
9 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
10 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
11 |
7620116 |
Phát triển nông thôn |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
12 |
7620118 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
13 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
14 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
15 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
16 |
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
17 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
18 |
7640101 |
Thú y |
20.00 |
21.75 |
|
|
|
|
|
19 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
|
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT - DHN |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
21.51 |
23.02 |
|
|
|
|
|
2 |
7210103 |
Hội hoạ |
20.40 |
22.05 |
|
|
|
|
|
3 |
7210105 |
Điêu khắc |
17.50 |
19.87 |
|
|
|
|
|
4 |
7210403 |
Thiết kế đồ hoạ |
18.00 |
20.25 |
|
|
|
|
|
5 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
16.50 |
19.12 |
|
|
|
|
|
6 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
16.50 |
19.12 |
|
|
|
|
|
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - DHS |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7140201 |
Giáo dục mầm non |
24.12 |
|
|
|
24.12 |
21.07 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.10 |
|
895 |
|
25.10 |
21.88 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
22.00 |
|
757 |
|
22.00 |
19.04 |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
22.00 |
|
757 |
|
22.00 |
19.04 |
|
5 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
20.50 |
|
695 |
|
20.50 |
17.31 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
25.65 |
|
921 |
|
25.65 |
22.14 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
23.00 |
|
800 |
|
23.00 |
19.73 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
25.40 |
|
908 |
|
25.40 |
22.02 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
24.06 |
|
848 |
|
24.06 |
20.94 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
22.50 |
|
779 |
|
22.50 |
19.38 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25.73 |
|
922 |
|
25.73 |
22.18 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
25.86 |
|
929 |
|
25.86 |
22.24 |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
24.94 |
|
887 |
|
24.94 |
21.80 |
|
14 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
24.21 |
|
|
|
24.21 |
21.28 |
|
15 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
20.50 |
|
695 |
|
20.50 |
17.31 |
|
16 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
24.43 |
|
865 |
|
24.43 |
21.56 |
|
17 |
7140248 |
Giáo dục pháp luật |
21.00 |
|
715 |
|
21.00 |
17.75 |
|
18 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
24.88 |
|
884 |
|
24.88 |
21.77 |
|
19 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
24.11 |
25.36 |
849 |
|
24.11 |
21.05 |
|
20 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
21.27 |
22.80 |
727 |
|
21.27 |
18.26 |
|
21 |
7520117 |
Kỹ thuật công nghiệp |
24.20 |
|
|
|
24.20 |
21.25 |
|
22 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
21.71 |
23.20 |
744 |
|
21.71 |
18.84 |
|
VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - DHT |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7220104 |
Hán Nôm |
16.00 |
18.75 |
535 |
55 |
|
|
|
2 |
7229001 |
Triết học |
16.00 |
18.75 |
535 |
55 |
|
|
|
3 |
7229010 |
Lịch sử |
23.00 |
24.36 |
800 |
83 |
|
|
|
4 |
7229030 |
Văn học |
22.50 |
23.91 |
779 |
80 |
|
|
|
5 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
19.00 |
21.00 |
639 |
65 |
|
|
|
6 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
18.00 |
20.25 |
603 |
61 |
|
|
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
7 |
7310301 |
Xã hội học |
15.50 |
18.37 |
518 |
53 |
|
|
|
8 |
7310608 |
Đông phương học |
16.00 |
18.75 |
535 |
55 |
|
|
|
9 |
7320101 |
Báo chí |
18.50 |
20.62 |
621 |
63 |
|
|
|
10 |
7320111 |
Truyền thông số |
21.25 |
22.78 |
725 |
74 |
|
|
|
11 |
7420101 |
Sinh học |
15.00 |
18.00 |
501 |
52 |
|
|
|
12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
19.50 |
21.37 |
658 |
67 |
|
|
|
13 |
7440102 |
Vật lý học |
16.00 |
18.75 |
535 |
55 |
|
|
|
14 |
7440102SC |
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) |
22.75 |
24.13 |
793 |
82 |
|
|
|
15 |
7440112 |
Hóa học |
20.00 |
21.75 |
676 |
69 |
|
|
|
16 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
15.00 |
18.00 |
501 |
52 |
|
|
|
17 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
17.25 |
19.69 |
579 |
59 |
|
|
|
18 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17.50 |
19.87 |
587 |
60 |
|
|
|
19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.50 |
19.87 |
587 |
60 |
|
|
|
20 |
7480201VJ |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) |
17.75 |
20.06 |
596 |
60 |
|
|
|
21 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông |
17.50 |
19.87 |
587 |
60 |
|
|
|
22 |
7510302IC |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) |
22.75 |
24.13 |
793 |
82 |
|
|
|
23 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
19.00 |
21.00 |
639 |
65 |
|
|
|
24 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
15.25 |
18.19 |
509 |
52 |
|
|
|
25 |
7580101 |
Kiến trúc |
16.00 |
18.75 |
535 |
55 |
|
|
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng |
|||||
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Kết hợp |
Kết quả học tập cấp THPT/ Kết hợp |
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Điểm ĐGNL ĐHSP TP.HCM |
|||
|
26 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
15.00 |
18.00 |
501 |
52 |
|
|
|
27 |
7760101 |
Công tác xã hội |
19.50 |
21.37 |
658 |
67 |
|
|
|
28 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15.50 |
18.37 |
518 |
53 |
|
|
|
29 |
7850105 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
15.25 |
18.19 |
509 |
52 |
|
|
|
VIII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC - DHY |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
26.00 |
|
|
|
|
|
|
2 |
7720110 |
Y học dự phòng |
18.00 |
|
|
|
|
|
|
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
22.50 |
|
|
|
|
|
|
4 |
7720201 |
Dược học |
21.85 |
|
|
|
|
|
|
5 |
7720301 |
Điều dưỡng |
19.10 |
|
642 |
65 |
|
|
|
6 |
7720302 |
Hộ sinh |
18.00 |
|
603 |
61 |
|
|
|
7 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
18.00 |
|
603 |
61 |
|
|
|
8 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
25.25 |
|
|
|
|
|
|
9 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
20.00 |
|
676 |
69 |
|
|
|
10 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
20.75 |
|
704 |
72 |
|
|
|
11 |
7720701 |
Y tế công cộng |
17.00 |
|
571 |
58 |
|
|
|
IX. TRƯỜNG DU LỊCH - DHD |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16.50 |
19.12 |
|
|
|
|
|
2 |
7810101 |
Du lịch |
20.50 |
22.12 |
|
|
|
|
|
3 |
7810102 |
Du lịch điện tử |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
|
- Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo chính quy theo Điều 9 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối với các chương trình về vi mạch bán dẫn: Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, điểm tốt nghiệp môn Toán ≥ 7,5).
- Thí sinh chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác với các thông tin đã khai báo và thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.